verb🔗ShareCứng lại, làm cho cứng. To make stiff."The cold water stiffened my fingers, making it hard to button my coat. "Nước lạnh làm các ngón tay tôi bị cóng lại, khiến tôi khó cài nút áo khoác.materialbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCứng đờ, trở nên cứng, làm cho cứng lại. To become stiff."After sitting at the desk for hours, my neck stiffened. "Sau khi ngồi ở bàn làm việc hàng giờ, cổ tôi bị cứng đờ lại.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc