Hình nền cho stollen
BeDict Logo

stollen

/ˈstɒlən/

Định nghĩa

noun

Bánh mì ngọt Stollen, bánh Stollen.

Ví dụ :

Mỗi dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn nướng một ổ bánh mì ngọt Stollen rất ngon.