verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên chiến lược, hoạch định chiến lược. To formulate a strategy. Ví dụ : "Before the big game, the team will strategize about how to beat their opponents. " Trước trận đấu lớn, đội sẽ lên chiến lược về cách đánh bại đối thủ. plan business organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc