verb🔗ShareGiai đoạn cuối, ngừng hoạt động. To phase out."The company is sunsetting the old software program and replacing it with a new one. "Công ty đang trong giai đoạn cuối của việc sử dụng chương trình phần mềm cũ và thay thế bằng một chương trình mới.businesstechnologyindustryeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHoàng hôn, lúc mặt trời lặn. An instance of the sun setting; a sunset."We watched the breathtaking sunsetting over the ocean last night. "Tối qua, chúng tôi đã ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp, khi mặt trời lặn xuống biển.naturetimeenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc