noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, cảnh quan, khung cảnh. View, natural features, landscape. Ví dụ : "The breathtaking scenery of the mountains was a beautiful backdrop for our family hike. " Phong cảnh núi non hùng vĩ đã tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp cho chuyến đi bộ đường dài của gia đình chúng tôi. nature environment geography place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phông nền, cảnh trí sân khấu. Stage backdrops, property and other items on a stage that give the impression of the location of the scene. Ví dụ : "The school play used cardboard cutouts as scenery to represent the forest. " Vở kịch của trường đã dùng những hình cắt bằng bìa cứng làm phông nền sân khấu để tạo ra khung cảnh khu rừng. art entertainment stage toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc