Hình nền cho surreptitious
BeDict Logo

surreptitious

/ˌsʌɹɪpˈtɪʃəs/ /səˌɹɜpˈtɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Lén lút, bí mật, giấu giếm.

Ví dụ :

Cậu học sinh lén lút ghi chép trong giờ giảng, cố gắng không để giáo viên nhìn thấy.