Hình nền cho suturing
BeDict Logo

suturing

/ˈsuːtʃərɪŋ/ /ˈsjuːtʃərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khâu, khâu vết thương.

Ví dụ :

"The doctor was suturing the deep cut on his arm. "
Bác sĩ đang khâu vết cắt sâu trên cánh tay anh ấy.