verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, khâu vết thương. To sew up or join by means of a suture. Ví dụ : "The doctor was suturing the deep cut on his arm. " Bác sĩ đang khâu vết cắt sâu trên cánh tay anh ấy. medicine action technical anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc