noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi hoàn toàn, sự thay đổi hoàn toàn, bước chuyển đổi. A complete change or switch from one state, system or course of action to another. Ví dụ : "After the digital switchover, analogue television broadcasts were no longer transmitted." Sau bước chuyển đổi hoàn toàn sang kỹ thuật số, các chương trình truyền hình analog không còn được phát sóng nữa. system process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc