Hình nền cho circulating
BeDict Logo

circulating

/ˈsɜːrkjəˌleɪtɪŋ/ /ˈsɜːkjʊˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lưu thông, tuần hoàn.

Ví dụ :

Hệ thống điều hòa đang lưu thông khí mát khắp văn phòng.