BeDict Logo

analog

/ˈæ.nə.lɑɡ/ /ˈæ.nə.lɒɡ/ /ˈæ.nə.lɔɡ/
Hình ảnh minh họa cho analog: Tương tự, tương đồng, loại tương tự.
noun

Tương tự, tương đồng, loại tương tự.

Cánh dơi và cánh côn trùng là một ví dụ về cơ quan tương tự; cả hai cấu trúc đều giúp chúng bay được nhưng lại tiến hóa một cách độc lập.

Hình ảnh minh họa cho analog: Tương tự, chất tương tự.
noun

Loại thuốc giảm đau mới này là một chất tương tự của morphine, được thiết kế để mang lại hiệu quả giảm đau tương tự nhưng có ít tác dụng phụ hơn.

Hình ảnh minh họa cho analog: Tương tự, mô phỏng.
 - Image 1
analog: Tương tự, mô phỏng.
 - Thumbnail 1
analog: Tương tự, mô phỏng.
 - Thumbnail 2
adjective

Ông tôi thích đồng hồ kim hơn vì ông thích nhìn kim trôi đều đặn và liên tục hơn là chỉ nhìn các con số điện tử nhảy số.