Hình nền cho swivelled
BeDict Logo

swivelled

/ˈswɪvəld/ /ˈswɪvld/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, chuyển hướng.

Ví dụ :

Cô giáo xoay người trên ghế để nhìn bạn học sinh đang giơ tay.