verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, chuyển hướng. To swing or turn, as on a pin or pivot. Ví dụ : "The teacher swivelled in her chair to face the student who raised their hand. " Cô giáo xoay người trên ghế để nhìn bạn học sinh đang giơ tay. action machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc