Hình nền cho pivot
BeDict Logo

pivot

/ˈpɪvət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh xe đạp quay êm ái nhờ vào các trục của chúng.
noun

Ví dụ :

Vị CEO mới là yếu tố then chốt trong việc xoay chuyển tình thế của công ty; sự lãnh đạo của họ vô cùng quan trọng đối với thành công của công ty.
noun

Trung phong, người giữ vai trò điều phối.

Ví dụ :

Trong suốt hiệp đấu roller derby, đội đã dựa rất nhiều vào trung phong của họ để hô hào đội hình và chỉ đạo chiến thuật.
noun

Điểm trục, phần tử chốt.

Ví dụ :

Điểm trục trong thuật toán sắp xếp đã giúp chúng tôi nhanh chóng xếp điểm kiểm tra của học sinh từ thấp đến cao.
noun

Điểm xoay, trục xoay, tiêu điểm.

Ví dụ :

Trang web này sử dụng một hàng nút điều hướng chính với các lựa chọn như "Giới thiệu," "Dịch vụ," và "Liên hệ," giống như các thẻ, giúp người dùng tìm thông tin họ cần.
noun

Ví dụ :

Để giải hệ phương trình, phần tử trụ ở hàng đầu tiên được sử dụng để khử biến khỏi các hàng còn lại.
noun

Sự điều chỉnh, sự thay đổi chiến lược, sự chuyển hướng.

Ví dụ :

Sự chuyển hướng của ứng cử viên trong chiến dịch bầu cử tổng thống bao gồm việc chuyển sang các chính sách thân thiện với gia đình hơn, phản ánh một lập trường ôn hòa hơn so với thời gian bầu cử sơ bộ.