BeDict Logo

pivot

/ˈpɪvət/
Hình ảnh minh họa cho pivot: Điểm then chốt, yếu tố then chốt.
 - Image 1
pivot: Điểm then chốt, yếu tố then chốt.
 - Thumbnail 1
pivot: Điểm then chốt, yếu tố then chốt.
 - Thumbnail 2
noun

Điểm then chốt, yếu tố then chốt.

Vị CEO mới là yếu tố then chốt trong việc xoay chuyển tình thế của công ty; sự lãnh đạo của họ vô cùng quan trọng đối với thành công của công ty.

Hình ảnh minh họa cho pivot: Điểm trục, phần tử chốt.
noun

Điểm trục trong thuật toán sắp xếp đã giúp chúng tôi nhanh chóng xếp điểm kiểm tra của học sinh từ thấp đến cao.

Hình ảnh minh họa cho pivot: Điểm xoay, trục xoay, tiêu điểm.
noun

Điểm xoay, trục xoay, tiêu điểm.

Trang web này sử dụng một hàng nút điều hướng chính với các lựa chọn như "Giới thiệu," "Dịch vụ," và "Liên hệ," giống như các thẻ, giúp người dùng tìm thông tin họ cần.

Hình ảnh minh họa cho pivot: Điểm xoay, phần tử trụ.
noun

Để giải hệ phương trình, phần tử trụ ở hàng đầu tiên được sử dụng để khử biến khỏi các hàng còn lại.

Hình ảnh minh họa cho pivot: Sự điều chỉnh, sự thay đổi chiến lược, sự chuyển hướng.
noun

Sự điều chỉnh, sự thay đổi chiến lược, sự chuyển hướng.

Sự chuyển hướng của ứng cử viên trong chiến dịch bầu cử tổng thống bao gồm việc chuyển sang các chính sách thân thiện với gia đình hơn, phản ánh một lập trường ôn hòa hơn so với thời gian bầu cử sơ bộ.