Hình nền cho pivots
BeDict Logo

pivots

/ˈpɪvəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh xe đạp quay trơn tru vì nó quay trên các trục của nó.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập duyệt hành quân, Maria, với vai trò là một trong những người quay trục, đứng yên tại chỗ trong khi cả đội hình xoay vòng quanh cô ấy.
noun

Điểm trục, yếu tố then chốt.

Ví dụ :

Trong thuật toán sắp xếp nhanh, máy tính chọn các số khác nhau làm điểm trục/yếu tố then chốt để sắp xếp danh sách chưa được sắp xếp một cách hiệu quả.
noun

Điểm điều hướng, thẻ điều hướng.

Ví dụ :

Trang web này sử dụng các thẻ điều hướng ở đầu trang để giúp bạn nhanh chóng chuyển đến các phần 'Về Chúng Tôi', 'Dịch Vụ', và 'Liên Hệ'.
noun

Ví dụ :

Trong ma trận này, các phần tử trụ (cụ thể là '2' và '-3') được dùng để đơn giản hóa các phương trình và giải các biến số.
noun

Sự điều chỉnh chính sách, Sự chuyển hướng chính trị, Sự thay đổi quan điểm.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc bầu cử sơ bộ, đội ngũ vận động tranh cử của ứng cử viên đã lên kế hoạch cẩn thận cho những sự điều chỉnh chính sách theo hướng ôn hòa hơn về các vấn đề quan trọng như y tế và giáo dục để thu hút nhiều cử tri hơn.