Hình nền cho tenace
BeDict Logo

tenace

/təˈneɪs/

Định nghĩa

noun

Thế bài mạnh (trong đó có các quân bài cao ngắt quãng cùng chất, ví dụ như KJ hoặc AQ).

Ví dụ :

Thế bài mạnh trong tay người chơi bridge này là hai quân KQ cùng chất bích, tạo thành một "tenace".