noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át. A single point or spot on a playing card or die. Ví dụ : "The dice showed two aces and a five. " Trên xúc xắc hiện ra hai con át và một con năm. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách. A card or die face so marked. Ví dụ : "I have the ace of diamonds." Tôi có con ách rô. game number item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi Một. The ball marked with the number 1 in pool and related games. Ví dụ : "My brother hit the ace in the first round of pool. " Anh trai tôi đánh trúng bi một ngay vòng đầu tiên chơi bida. sport game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút xíu, tí ti. A very small quantity or degree; a particle; an atom; a jot. Ví dụ : "My brother only needed a tiny ace of flour to bake the perfect cake. " Anh trai tôi chỉ cần một chút xíu bột mì để nướng chiếc bánh hoàn hảo. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm giao bóng ăn trực tiếp. A serve won without the opponent hitting the ball. Ví dụ : "My tennis partner served an ace, winning the point easily. " Bạn đánh đôi tennis của tôi vừa giao bóng ăn trực tiếp, giành điểm dễ dàng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm ăn trực tiếp. A single point won by a stroke, as in handball, rackets, etc. Ví dụ : "In the handball match, Maria scored an ace on her first serve. " Trong trận bóng ném, Maria ghi một điểm ăn trực tiếp ngay từ quả giao bóng đầu tiên. sport point achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài. The best pitcher on the team. Ví dụ : "The ace of the baseball team was finally chosen for the all-star game. " Át chủ bài của đội bóng chày cuối cùng cũng được chọn vào trận đấu toàn sao. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách. (19th century) A run. Ví dụ : "The baseball player had a great ace in the seventh inning. " Trong hiệp bảy, cầu thủ bóng chày đó đã có một cú chạy ghi điểm ách tuyệt vời. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố gôn ăn điểm, cú đánh ăn điểm trực tiếp. A hole in one. Ví dụ : "During the golf tournament, the young boy's first shot was an ace. " Trong giải đấu gôn, cú đánh đầu tiên của cậu bé là một cú đánh ăn điểm trực tiếp. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, chuyên gia, người giỏi nhất. An expert at something. Ví dụ : "The math ace in our class always got perfect scores. " Thiên tài toán học của lớp chúng tôi luôn đạt điểm tuyệt đối. achievement ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách, phi công át chủ bài. A military aircraft pilot who is credited with shooting down many enemy aircraft, typically five or more. Ví dụ : "The ace pilot received a medal for shooting down five enemy jets. " Phi công át chủ bài đó đã nhận được huy chương vì bắn hạ năm máy bay phản lực của địch. military war achievement person vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tuyệt đối, điểm tối đa. A perfect score on a school exam. Ví dụ : "Sarah got an ace on her history test. " Sarah đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra lịch sử. education achievement mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm nhảy. Any of various hesperiid butterflies. Ví dụ : "A beautiful ace butterfly fluttered around the garden. " Một con bướm nhảy xinh đẹp đang bay lượn quanh khu vườn. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quark. A quark. Ví dụ : "The physicist studied the properties of the ace, a type of fundamental particle. " Nhà vật lý học đã nghiên cứu các tính chất của quark, một loại hạt cơ bản. physics part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt điểm tuyệt đối, Xuất sắc vượt qua. (US) To pass (a test, interviews etc.) perfectly. Ví dụ : "She aced the math exam. " Cô ấy đã đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi toán. achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn điểm trực tiếp. To win a point by an ace. Ví dụ : "The tennis player aced the serve, winning the point easily. " Tay vợt đó đã ăn điểm trực tiếp bằng một cú giao bóng, thắng điểm rất dễ dàng. sport point achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn điểm trực tiếp. To make an ace (hole in one). Ví dụ : "My brother aced the golf course today, making a hole-in-one on the 18th hole. " Hôm nay anh trai tôi đã ăn điểm trực tiếp ở sân golf, ghi được một cú "hole-in-one" ở lỗ thứ 18. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, tuyệt vời, cừ khôi. Excellent. Ví dụ : "My sister's presentation was ace; she did an excellent job. " Bài thuyết trình của chị tôi đỉnh thật; chị ấy đã làm rất xuất sắc. quality achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô tính A person who is asexual. Ví dụ : "My friend, Sarah, is an ace; she doesn't experience sexual attraction. " Bạn tôi, Sarah, là người vô tính; cô ấy không hề cảm thấy bị thu hút về mặt tình dục. person sex human society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tính, không hứng thú tình dục. Asexual. (not experiencing sexual attraction) Ví dụ : "My younger brother is ace, so he doesn't feel romantic attraction toward anyone. " Em trai tôi là người vô tính, nên nó không cảm thấy hấp dẫn lãng mạn với ai cả. sex human being society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc