Hình nền cho j
BeDict Logo

j

/dʒeɪ/

Định nghĩa

noun

Cần sa cuốn, điếu cần.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, Mark muốn thư giãn và hút một điếu cần.
noun

I (trong điện tử), căn bậc hai của -1 (trong điện tử).

Ví dụ :

Trong các phép tính kỹ thuật điện, kỹ sư thường dùng "j" thay vì "i" để biểu diễn đơn vị ảo.