Hình nền cho terribly
BeDict Logo

terribly

/ˈtɛɹ.ɪ.bli/

Định nghĩa

adverb

Khủng khiếp, ghê gớm.

Ví dụ :

"The lion roared terribly."
Con sư tử gầm lên một cách khủng khiếp.
adverb

Kinh khủng, vô cùng, cực kỳ.

Ví dụ :

"The weather was terribly hot today. "
Thời tiết hôm nay nóng kinh khủng.