noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất làm đặc, chất kết dính. Any substance added to something in order to thicken it; a thickening agent; a binder. Ví dụ : "She used cornstarch as a thickener to make the gravy richer and less runny. " Cô ấy dùng bột bắp như một chất làm đặc để làm cho nước sốt đậm đà và bớt loãng hơn. substance material food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc