Hình nền cho thickener
BeDict Logo

thickener

/ˈθɪkənər/ /ˈθɪknər/

Định nghĩa

noun

Chất làm đặc, chất kết dính.

Ví dụ :

Cô ấy dùng bột bắp như một chất làm đặc để làm cho nước sốt đậm đà và bớt loãng hơn.