Hình nền cho binder
BeDict Logo

binder

/ˈbaɪndə/ /ˈbaɪndɚ/

Định nghĩa

noun

Người đóng sách.

Ví dụ :

Người đóng sách cẩn thận sắp xếp tất cả những tờ giấy rời thành một bản báo cáo gọn gàng.
noun

Máy gặt đập, máy gặt lúa.

Ví dụ :

Trước khi máy kéo trở nên phổ biến, nông dân dùng máy gặt đập để cắt và bó lúa mì thành từng bó gọn gàng để dễ dàng vận chuyển hơn.
noun

Tiền đặt cọc mua bất động sản.

Ví dụ :

Người mua đã đưa cho người bán một khoản tiền đặt cọc để giữ căn nhà trong thời gian họ hoàn tất thủ tục vay ngân hàng.