noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng sách. Someone who binds Ví dụ : "The binder carefully organized all the loose papers into a neat report. " Người đóng sách cẩn thận sắp xếp tất cả những tờ giấy rời thành một bản báo cáo gọn gàng. person job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa, cặp tài liệu. A cover or holder for unbound papers, pages etc. Ví dụ : "I keep my school notes organized in a blue binder. " Tôi giữ cho các ghi chép ở trường được ngăn nắp trong một cái bìa hồ sơ màu xanh. stationery item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa, gáy sách. Something that is used to bind things together, often referring to the mechanism that accomplishes this for a book. Ví dụ : "The binder on my notebook broke, so the pages are falling out. " Gáy lò xo của cuốn sổ tay tôi bị hỏng rồi, nên các trang giấy rơi ra hết cả. stationery item writing machine toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ liên kết. A software mechanism that performs binding. Ví dụ : "The document binder software automatically combined the cover page and the report text. " Phần mềm bộ liên kết tài liệu tự động ghép trang bìa và nội dung báo cáo lại với nhau. computing technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa hồ sơ, tập hồ sơ. A dossier. Ví dụ : "The lawyer presented a thick binder containing all the evidence related to the case. " Luật sư đưa ra một tập hồ sơ dày cộp, chứa tất cả bằng chứng liên quan đến vụ án. stationery organization business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gặt đập, máy gặt lúa. A machine used in harvesting that ties cut stalks of grain into a bundle. Ví dụ : "Before tractors became common, farmers used a binder to cut and tie wheat into neat sheaves for easier handling. " Trước khi máy kéo trở nên phổ biến, nông dân dùng máy gặt đập để cắt và bó lúa mì thành từng bó gọn gàng để dễ dàng vận chuyển hơn. agriculture machine technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất kết dính, chất gắn. A chemical or other substance that causes two other substances to form into one. Ví dụ : "The glue is a binder that holds the pages of the notebook together. " Keo dán là một chất kết dính giúp giữ các trang giấy của cuốn sổ lại với nhau. chemistry substance compound toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đặt cọc mua bất động sản. A down payment on a piece of real property that secures the payor the right to purchase the property from the payee upon an agreement of terms. Ví dụ : "The buyer gave the seller a binder to hold the house while they finalized the loan paperwork. " Người mua đã đưa cho người bán một khoản tiền đặt cọc để giữ căn nhà trong thời gian họ hoàn tất thủ tục vay ngân hàng. property law finance business asset toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cao su. (chiefly Minnesota) A rubber band. Ví dụ : "My brother used a binder to hold together his school papers. " Anh trai tôi dùng dây cao su để buộc các bài kiểm tra ở trường lại với nhau. stationery item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo nịt ngực, đồ bó ngực. Material or clothing used in binding or flattening the breasts. Ví dụ : "The woman wore a special binder to feel more comfortable at work. " Người phụ nữ mặc một loại áo nịt ngực đặc biệt để cảm thấy thoải mái hơn khi làm việc. body wear sex toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất kết dính protein. Protein binder Ví dụ : "The scientist used a protein binder to isolate the specific enzyme from the mixture. " Nhà khoa học đã sử dụng một chất kết dính protein để tách enzyme đặc hiệu ra khỏi hỗn hợp. biochemistry biology physiology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc