adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ sài, thiếu thốn, không đầy đủ. In a scanty manner; not fully; not plentifully; sparingly Ví dụ : "Because she had scantily prepared for the exam, Maria felt very nervous. " Vì chuẩn bị cho kỳ thi một cách sơ sài / thiếu chuẩn bị, Maria cảm thấy rất lo lắng. amount style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc