Hình nền cho transcriptionist
BeDict Logo

transcriptionist

/trænsˈkrɪpʃənɪst/ /trænzˈkrɪpʃənɪst/

Định nghĩa

noun

Người ghi chép, người biên tập văn bản.

Ví dụ :

Bệnh viện đã thuê một người ghi chép để đánh máy lại những ghi chú âm thanh của bác sĩ về từng bệnh nhân.