noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ghi chép, người biên tập văn bản. A person who transcribes. Ví dụ : "The hospital hired a transcriptionist to type up the doctor's audio notes about each patient. " Bệnh viện đã thuê một người ghi chép để đánh máy lại những ghi chú âm thanh của bác sĩ về từng bệnh nhân. job communication writing language person technical work service linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ghi chép, người biên tập văn bản. A writer of transcripts. Ví dụ : "The transcriptionist carefully typed out everything the doctor said during the patient's examination. " Người ghi chép văn bản cẩn thận đánh máy lại mọi điều bác sĩ nói trong quá trình khám bệnh cho bệnh nhân. job writing communication language technical work linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc