Hình nền cho admissions
BeDict Logo

admissions

/ədˈmɪʃənz/ /ædˈmɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nhận vào, sự chấp nhận, sự thu nhận.

Ví dụ :

Trường đại học đã công bố kết quả tuyển sinh cho học kỳ mùa thu.
noun

Ví dụ :

Việc cô ấy thừa nhận là chưa học bài đã khiến giáo viên cho cô ấy làm lại bài kiểm tra.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều lần bị hỏi đi hỏi lại, cuối cùng người nhân viên cũng phải thừa nhận sự liên quan của mình đến vụ mất hàng trong kho.
noun

Lời thú nhận, sự thừa nhận.

Ví dụ :

Những lời thú nhận của cô ấy về việc ăn vụng bánh quy trong hũ đều được ghi lại trong nhóm chat gia đình dưới dạng một loạt tin nhắn xin lỗi.
noun

Ví dụ :

Sau khi xem xét kỹ lưỡng trình độ và phẩm chất tâm linh của người được giới thiệu, giám mục đã chính thức chấp thuận, mở đường cho cha xứ mới phục vụ giáo xứ.