verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, biến chuyển, thay đổi. To make a transition. Ví dụ : "After high school, she transitioned to college. " Sau khi tốt nghiệp trung học, cô ấy chuyển sang học đại học. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, biến đổi, thay đổi. To bring through a transition; to change. Ví dụ : "The soldier was transitioned from a combat role to a strategic role." Người lính đã được chuyển từ vai trò chiến đấu sang vai trò chiến lược. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giới, thay đổi giới tính. To change from one gender role to another, or bring one's outward appearance in line with one's internal gender identity. Ví dụ : "After careful consideration and with the support of her family, Maria transitioned last year. " Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng và được gia đình ủng hộ, Maria đã chuyển giới vào năm ngoái. body sex human person culture society appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc