Hình nền cho transitioned
BeDict Logo

transitioned

/trænˈzɪʃənd/ /trænˈsɪʒənd/

Định nghĩa

verb

Chuyển đổi, biến chuyển, thay đổi.

Ví dụ :

"After high school, she transitioned to college. "
Sau khi tốt nghiệp trung học, cô ấy chuyển sang học đại học.
verb

Chuyển giới, thay đổi giới tính.

Ví dụ :

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng và được gia đình ủng hộ, Maria đã chuyển giới vào năm ngoái.