noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, phương tiện vận chuyển. One who, or that which transports. Ví dụ : "Many large trucks are used as transporters of goods between cities. " Nhiều xe tải lớn được sử dụng như những phương tiện vận chuyển hàng hóa giữa các thành phố. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, phương tiện vận tải. A carrier. Ví dụ : "The school uses special transporters to move students safely between buildings. " Trường học sử dụng các phương tiện vận tải đặc biệt để di chuyển học sinh an toàn giữa các tòa nhà. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc