Hình nền cho trustworthy
BeDict Logo

trustworthy

/ˈtɹʌst.wɜɹ.ði/

Định nghĩa

adjective

Đáng tin cậy, tín nhiệm, trung thực.

Ví dụ :

"My teacher is trustworthy; I always know she will give me fair grades. "
Cô giáo của tôi rất đáng tin cậy; tôi luôn biết cô sẽ chấm điểm công bằng cho tôi.