verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, hoàn thiện, làm cho trọn vẹn. To complete, to bring to perfection, to make whole. Ví dụ : "We believe your addition will complement the team." Chúng tôi tin rằng sự gia nhập của bạn sẽ bổ sung và hoàn thiện đội. action quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, hỗ trợ lẫn nhau. To provide what the partner lacks and lack what the partner provides, thus forming part of a whole. Ví dụ : "I believe our talents really complement each other." Tôi tin rằng tài năng của chúng ta thực sự bổ sung và hỗ trợ lẫn nhau rất tốt. part function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù, bổ sung. To change a voltage, number, color, etc. to its complement. Ví dụ : "The circuit designer is complementing the binary number to switch the motor's direction. " Nhà thiết kế mạch đang bù số nhị phân để đảo chiều động cơ. electronics technology signal number color technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca tụng. Old form of compliment Ví dụ : "The young man, complementing the queen on her beauty, bowed deeply before her. " Chàng trai trẻ, vừa khen ngợi sắc đẹp của nữ hoàng, vừa cúi chào bà thật sâu. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc