Hình nền cho unambiguous
BeDict Logo

unambiguous

/ˌʌnæmˈbɪɡjuəs/ /ˌʌnæmˈbɪɡwəs/

Định nghĩa

adjective

Rõ ràng, minh bạch, không mơ hồ.

Ví dụ :

Biển báo ghi rõ ràng "Cấm Đỗ Xe", khiến quy định này hoàn toàn rõ ràng, không hề mơ hồ.