BeDict Logo

ambiguity

/æmbɪˈɡjuːɪti/
Hình ảnh minh họa cho ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Image 1
ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Thumbnail 1
ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Thumbnail 2
noun

Bài phát biểu của anh ấy mơ hồ đến mức cả người ủng hộ lẫn đối thủ đều không thể chắc chắn về lập trường thật sự của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Image 1
ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Thumbnail 1
ambiguity: Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.
 - Thumbnail 2
noun

Mơ hồ, tính không rõ ràng, sự nhập nhằng.

Hướng dẫn của giáo viên về dự án còn nhiều điểm mơ hồ, khiến học sinh không chắc chắn về những gì họ thực sự phải làm.