

ambiguity
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
interpretation noun
/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/
Giải thích, diễn giải, phiên dịch, cách hiểu.
determined verb
/dɪˈtɜːmɪnd/ /dɪˈtɝmɪnd/
Xác định, định rõ, quyết định.
ambiguous adjective
/æmˈbɪɡjuəs/
Mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa.
"The politician was criticized for his ambiguous statements and lack of precision."
Chính trị gia đó bị chỉ trích vì những phát biểu mơ hồ, không rõ ràng và thiếu tính chính xác của ông.
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
explanation noun
/ˌɛkspləˈneɪʃən/