Hình nền cho unashamed
BeDict Logo

unashamed

/ˌʌnəˈʃeɪmd/

Định nghĩa

adjective

Không biết xấu hổ, trơ tráo, không hổ thẹn.

Ví dụ :

Dù mắc lỗi, anh ta vẫn không hề biết xấu hổ mà thừa nhận với giáo viên.