Hình nền cho unbaptized
BeDict Logo

unbaptized

/ˌʌnˈbæpˌtaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Chưa rửa tội.

Ví dụ :

Những đứa trẻ chưa rửa tội được xếp ngồi ở phía sau nhà thờ.