Hình nền cho gasket
BeDict Logo

gasket

/ˈɡæs.kɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn bão, người thủy thủ dùng dây buộc buồm để cố định buồm cho gọn gàng.
noun

Ví dụ :

Động cơ xe hơi cần một miếng gioăng mới vì dầu bị rò rỉ ra từ xung quanh thân máy.