Hình nền cho bother
BeDict Logo

bother

[ˈbɔðə(ɹ)] [ˈbɒðə(ɹ)] [ˈbɑðɚ]

Định nghĩa

noun

Sự phiền toái, sự rắc rối.

Ví dụ :

Việc thầy giáo giảng giải khái niệm toán học mới hơi bị rắc rối, tốn thêm rất nhiều thời gian và thảo luận.