adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cháy, không bị cháy. Not burnt or burned. Ví dụ : "After the campfire died down, we carefully checked to make sure there were no unburnt logs that could reignite. " Sau khi đống lửa trại tàn, chúng tôi cẩn thận kiểm tra để chắc chắn không còn khúc gỗ nào chưa cháy hết có thể bùng cháy lại. nature condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc