adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được khảo sát, chưa được vẽ bản đồ, vô định. Not surveyed or mapped Ví dụ : "The explorers ventured into the uncharted jungle, where no maps existed to guide them. " Những nhà thám hiểm dấn thân vào khu rừng già vô định, nơi chưa có bản đồ nào được vẽ để dẫn đường cho họ. geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc