Hình nền cho uncorrected
BeDict Logo

uncorrected

/ˌʌnkəˈrɛktɪd/ /ˌʌnkəˈrɛktəd/

Định nghĩa

adjective

Chưa sửa, chưa được sửa.

Ví dụ :

Cô giáo trả lại bài luận với rất nhiều lỗi chưa được sửa.