noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa tiêu, người dẫn đường. A person who navigates, especially an officer with that responsibility on a ship or an aircrew member with that responsibility on an aircraft. Ví dụ : "The navigator on the cruise ship plotted the course to the next island. " Người hoa tiêu trên tàu du lịch đã vạch ra hải trình đến hòn đảo tiếp theo. nautical military sailing vehicle person job technology direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hàng hải, người đi biển. A sea explorer. Ví dụ : "The famous navigator charted many unknown islands in the Pacific Ocean. " Nhà hàng hải nổi tiếng đó đã vẽ bản đồ nhiều hòn đảo chưa ai biết đến ở Thái Bình Dương. nautical person job ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị định vị, máy định vị. A device that navigates an aircraft, automobile or missile. Ví dụ : "The car's navigator showed us the fastest route to the school. " Máy định vị của xe chỉ cho chúng tôi con đường nhanh nhất đến trường. technology vehicle device nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều hướng, trình điều hướng, bộ điều hướng. A user interface that allows navigating through a structure of any kind. Ví dụ : ""The website's main navigator helped me quickly find the page I was looking for, even with so much content." " Bộ điều hướng chính của trang web giúp tôi tìm thấy trang mình cần một cách nhanh chóng, dù có rất nhiều nội dung. technology computing internet technical machine device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đào kênh, công nhân xây dựng (kênh). A labourer on an engineering project such as a canal; a navvy. Ví dụ : "The canal project hired many navigators to dig the trenches. " Dự án kênh đào đã thuê rất nhiều thợ đào kênh để đào những con hào. job person work history industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc