Hình nền cho unequaled
BeDict Logo

unequaled

/ˌʌnˈiːkwəld/ /ˌʌnˈɛkwəld/

Định nghĩa

adjective

song, có một không hai, tuyệt đỉnh.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học là vô song, giúp cô ấy tốt nghiệp đứng đầu lớp.