verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, tháo rời. To separate a matching pair. Ví dụ : "She carefully unmatched the socks after taking them out of the dryer to make sure each one went to the correct person. " Cô ấy cẩn thận tách rời những đôi vớ sau khi lấy chúng ra khỏi máy sấy để đảm bảo mỗi chiếc thuộc về đúng người. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, Không hợp, Khác cặp. (of a pair of things) not matched; odd Ví dụ : "He rushed out of the house in such a hurry that he wore two unmatched socks – one blue and one green. " Anh ấy vội vã chạy ra khỏi nhà đến nỗi đi hai chiếc tất lệch màu – một chiếc màu xanh dương, một chiếc màu xanh lá cây. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻ, Không đối xứng. (of a single thing) not matched with anything else Ví dụ : "After losing a sock in the wash, she was left with an unmatched sock. " Sau khi bị mất một chiếc tất trong máy giặt, cô ấy chỉ còn lại một chiếc tất lẻ. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô song, có một không hai, tuyệt đỉnh. Peerless; unrivalled; beyond comparison Ví dụ : "Her dedication to her studies was unmatched; she always went above and beyond what was required. " Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học hành là vô song, cô ấy luôn làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. quality achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc