Hình nền cho unmatched
BeDict Logo

unmatched

/ˌʌnˈmætʃt/ /ʌnˈmætʃt/

Định nghĩa

verb

Tách rời, tháo rời.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận tách rời những đôi vớ sau khi lấy chúng ra khỏi máy sấy để đảm bảo mỗi chiếc thuộc về đúng người.