Hình nền cho superlative
BeDict Logo

superlative

/sjuːˈpɜː.lə.tɪv/ /suˈpɝː.lə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Bậc cao nhất, Cực điểm.

Ví dụ :

Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch đạt đến bậc cao nhất, khiến khán giả phải đứng dậy vỗ tay hoan nghênh.