adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa nở Not yet hatched. Ví dụ : "an unhatched egg" Một quả trứng chưa nở. animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa tô nét, chưa đánh bóng. Not shaded with hatching. Ví dụ : "The artist preferred the unhatched area of the drawing because she wanted to keep it bright and clean. " Nữ họa sĩ thích phần chưa tô nét của bức vẽ vì cô ấy muốn giữ cho nó sáng sủa và sạch sẽ. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc