Hình nền cho hatching
BeDict Logo

hatching

/ˈhætʃɪŋ/ /ˈhæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đậy nắp, đóng nắp.

Ví dụ :

Trước cơn bão, các thủy thủ bận rộn đậy nắp hầm hàng để bảo vệ hàng hóa khỏi sóng lớn.
verb

Ví dụ :

Kiến trúc sư đang tô bóng mái của bản vẽ tòa nhà mới bằng cách kẻ những đường song song nhỏ, để thể hiện độ đậm nhạt của bóng.