Hình nền cho unhooded
BeDict Logo

unhooded

/ʌnˈhʊdɪd/ /ʌnˈhʌdɪd/

Định nghĩa

verb

Bỏ mũ trùm đầu, tháo mũ trùm.

Ví dụ :

Cô giáo bỏ mũ trùm đầu của máy chiếu, để lộ bài thuyết trình.