verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mũ trùm đầu, tháo mũ trùm. To remove the hood from. Ví dụ : "The teacher unhooded the projector, revealing the presentation. " Cô giáo bỏ mũ trùm đầu của máy chiếu, để lộ bài thuyết trình. appearance wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đội mũ trùm đầu, không có mũ trùm. Not having or wearing a hood. Ví dụ : "The man stood on the porch, unhooded, despite the light drizzle. " Mặc kệ cơn mưa phùn nhẹ, người đàn ông vẫn đứng trên hiên nhà, không đội mũ trùm đầu. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc