Hình nền cho hood
BeDict Logo

hood

[hɪ̈d]

Định nghĩa

noun

Mũ trùm đầu, áo trùm đầu.

Ví dụ :

Cậu bé kéo mũ trùm đầu của áo khoác lên để che mưa khỏi mặt.
noun

Mũ trùm đầu (tượng trưng cho bằng cấp).

Ví dụ :

Tại lễ tốt nghiệp, anh trai tôi tự hào mặc áo choàng có mũ trùm đầu màu đỏ đặc trưng của trường đại học anh ấy, biểu tượng cho tấm bằng của anh.
noun

Khu phố, xóm giềng.

Ví dụ :

"What’s goin’ down in the hood?"
Ở khu phố/xóm giềng đang có chuyện gì vậy?
adjective

Ví dụ :

Bọn trẻ khu phố có tinh thần cộng đồng rất mạnh, luôn giúp đỡ nhau trong học hành và những khó khăn thường ngày.