Hình nền cho drizzle
BeDict Logo

drizzle

/ˈdɹɪz.l/

Định nghĩa

noun

Mưa phùn, mưa bụi.

Ví dụ :

""We decided to eat lunch inside because there was a light drizzle." "
Chúng tôi quyết định ăn trưa trong nhà vì bên ngoài đang có mưa phùn nhẹ.
noun

Mưa phùn.

Ví dụ :

"Stop drinking all of my drizzle!"
Đừng uống hết chỗ mưa phùn của tôi!