adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa xác định, vô danh, không rõ danh tính. Not identified; having an unknown or unnamed identity. Ví dụ : "The police found an unidentified backpack near the school playground. " Cảnh sát tìm thấy một chiếc ba lô không rõ danh tính gần sân chơi của trường. person thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc