noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đồng nhất, sự đồng đều, sự thống nhất. The state of being uniform, alike and lacking variety. Ví dụ : "the uniformity of the decor" Sự đồng đều trong cách trang trí. quality condition appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, sự giống nhau, tính đồng đều. The absence of alternatives or diversity; sameness. Ví dụ : "The school's strict policy of requiring a uniform ensured a high degree of uniformity in student attire. " Chính sách nghiêm ngặt của trường về việc yêu cầu mặc đồng phục đảm bảo sự đồng nhất cao trong trang phục của học sinh. quality system thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc