Hình nền cho alternatives
BeDict Logo

alternatives

/ɔːlˈtɜːnətɪvz/ /ælˈtɜːnətɪvz/

Định nghĩa

noun

Lựa chọn, khả năng lựa chọn, phương án.

Ví dụ :

"If this store doesn't have the blue shirt I want, what are the alternatives? "
Nếu cửa hàng này không có áo sơ mi xanh tôi muốn, thì tôi còn những lựa chọn nào khác?
noun

Lựa chọn thay thế, phương án thay thế.

Ví dụ :

Sau khi cửa hàng hết loại bánh mì chúng ta hay mua, thì phương án thay thế duy nhất còn lại là bánh mì lúa mạch đen và bánh mì bột chua thôi.