adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, không sự sống, chết. Inanimate; having no life Ví dụ : "The old, lifeless doll lay forgotten in the dusty corner of the attic. " Con búp bê cũ kỹ, vô tri vô giác nằm quên lãng trong góc gác mái đầy bụi. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không còn sự sống, Chết, Tắt thở. Dead; having lost life Ví dụ : "The dropped toy lay lifeless on the floor after the child stopped playing with it. " Sau khi đứa trẻ không chơi nữa, món đồ chơi bị rơi nằm tắt thở trên sàn nhà. biology condition nature body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không sự sống, chết, không có sinh khí. Uninhabited, or incapable of supporting life Ví dụ : "The deserted island was lifeless; no signs of human life were present. " Hòn đảo hoang vắng đó không một bóng người, hoàn toàn không có sự sống. environment nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không sức sống, tẻ nhạt. Dull or lacking vitality Ví dụ : "The old house felt lifeless after the family moved away. " Ngôi nhà cũ trở nên tẻ nhạt, không còn chút sức sống nào sau khi gia đình kia chuyển đi. condition quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc