Hình nền cho imbued
BeDict Logo

imbued

/ɪmˈbjuːd/ /ɪmˈbjuːɪd/

Định nghĩa

verb

Thấm đẫm, ngấm, thấm nhuần.

Ví dụ :

"The shirt was imbued with his scent."
Chiếc áo sơ mi thấm đẫm mùi hương của anh ấy.