Hình nền cho unobtrusively
BeDict Logo

unobtrusively

/ˌʌn.əbˈtɹuː.sɪv.li/

Định nghĩa

adverb

Kín đáo, không phô trương, lặng lẽ.

Ví dụ :

Cô thủ thư kín đáo chỉnh lại mấy quyển sách trên kệ, cẩn thận để không làm phiền các bạn sinh viên đang học gần đó.